resuscitate

/ri'sʌsiteit/
động từ
  1. làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
    • to resuscitate a drowned man
      làm sống lại một người chết đuối
  2. làm cho nét lại, làm cho được chuộng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "resuscitate"

resuscitate
The paramedics work to resuscitate the patient.