revive

/ri'vaiv/
ngoại động từ
  1. làm sống lại, làm tỉnh lại
  2. đem diễn lại
    • to revive a play
      đem diễn lại một vở kịch (sau khi đã sửa đổi đôi chút)
  3. nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái , cái áo)
  4. làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại
    • to revive one's hopes
      khơi lại mối hy vọng
  5. làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục...); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện...)
nội động từ
  1. sống lại, tỉnh lại
  2. phấn khởi lại, hào hứng lại
  3. khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi
    • to feel one's hopes reviring
      cảm thấy hy vọng trở lại
  4. lại được thịnh hành, lại được ưa thích (mốt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "revive"

Từ có nhắc đến "revive"

revive
The paramedic worked quickly to revive the unconscious hiker.