revive

/ri'vaiv/
Học thuật
Thân thiện
revive

The paramedic worked quickly to revive the unconscious hiker.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm sống lại, làm tỉnh lại: Hành động khiến ai đó hoặc cái đó trở lại trạng thái sống, tỉnh táo, hoặc hoạt động sau một thời gian yếu ớt, bất tỉnh, hoặc ngừng hoạt động.
    • Phục hồi, hồi sinh: Hành động khôi phục sức sống, sức mạnh, sự phổ biến, hoặc hiệu lực của một thứ đã suy yếu hoặc bị lãng quên.
    • Làm phấn chấn, khơi lại: Hành động làm cho cảm xúc, tinh thần, hoặc niềm tin trở nên mạnh mẽ tích cực trở lại.
  2. Nội động từ:

    • Sống lại, tỉnh lại: Tự trở lại trạng thái sống, tỉnh táo, hoặc hoạt động.
    • Phục hồi, hồi phục: Tự trở nên mạnh mẽ, phổ biến, hoặc hoạt động hiệu quả trở lại.
    • Phấn chấn lên: Tự cảm thấy tinh thần hoặc sức lực được cải thiện.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The paramedics worked hard to revive the accident victim. (Đội cấp cứu đã làm việc cật lực để hồi sức cho nạn nhân vụ tai nạn.)
    • The company hopes to revive its old brand with a new marketing campaign. (Công ty hy vọng hồi sinh thương hiệu bằng một chiến dịch tiếp thị mới.)
    • A cup of strong coffee helped to revive my spirits after the long meeting. (Một tách cà phê đặc đã giúp làm tôi phấn chấn lên sau cuộc họp dài.)
  • Nội động từ:

    • After receiving water, the wilted plant began to revive. (Sau khi được tưới nước, cây bị héo bắt đầu hồi sinh.)
    • Interest in vinyl records has revived in recent years. (Sự quan tâm đến đĩa than đã phục hồi trong những năm gần đây.)
    • She felt her energy reviving after a short nap. ( ấy cảm thấy năng lượng của mình đang hồi phục sau một giấc ngủ ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to revive a tradition/custom": phục hồi một truyền thống/phong tục.
    • The village is trying to revive its traditional festival. (Ngôi làng đang cố gắng phục hồi lễ hội truyền thống của mình.)
  • "to revive an old debate": làm sống lại một cuộc tranh luận .
    • The new evidence revived the old debate about the case. (Bằng chứng mới đã làm sống lại cuộc tranh luận về vụ án.)
Biến thể từ gần giống
  • Revival (danh từ): sự phục hồi, sự hồi sinh.
    • The city is experiencing an economic revival. (Thành phố đang trải qua một sự phục hồi kinh tế.)
  • Revivable (tính từ): có thể phục hồi, có thể làm sống lại.
    • The patient's condition is revivable. (Tình trạng của bệnh nhân có thể hồi phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Resuscitate (ngoại động từ): hồi sức, cấp cứu (thường dùng trong y tế).
  • Rejuvenate (ngoại động từ): trẻ hóa, làm tươi mới.
  • Reinvigorate (ngoại động từ): tiếp thêm sinh lực, làm hăng hái trở lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "revive" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • To breathe new life into something: (nghĩa tương đương) Thổi luồng sinh khí mới vào cái đó, làm cho sống động/hiệu quả trở lại.
    • The new manager breathed new life into the failing project. (Người quản lý mới đã thổi luồng sinh khí mới vào dự án đang thất bại.)
revive

The paramedic worked quickly to revive the unconscious hiker.

ngoại động từ
  1. làm sống lại, làm tỉnh lại
  2. đem diễn lại
    • to revive a play
      đem diễn lại một vở kịch (sau khi đã sửa đổi đôi chút)
  3. nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái , cái áo)
  4. làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại
    • to revive one's hopes
      khơi lại mối hy vọng
  5. làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục...); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện...)
nội động từ
  1. sống lại, tỉnh lại
  2. phấn khởi lại, hào hứng lại
  3. khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi
    • to feel one's hopes reviring
      cảm thấy hy vọng trở lại
  4. lại được thịnh hành, lại được ưa thích (mốt...)

Từ gần giống

Từ chứa "revive"

Từ có nhắc đến "revive"