retrench

/ri'trentʃ/
Học thuật
Thân thiện
retrench

The company had to retrench several employees.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cắt giảm, hạn chế (chi phí, nhân sự, hoạt động): Hành động giảm bớt đáng kể hoặc loại bỏ một phần để tiết kiệm, thường do khó khăn tài chính.
    • Rút ngắn, cắt xén (văn bản, bài phát biểu): Làm cho ngắn hơn bằng cách bỏ bớt những phần không cần thiết.
  2. Nội động từ:

    • Thực hiện tiết kiệm, thắt chặt chi tiêu: Tự nguyện hoặc bắt buộc cắt giảm chi tiêu cá nhân hoặc của tổ chức.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The company had to retrench 200 employees to survive the economic downturn. (Công ty buộc phải cắt giảm 200 nhân viên để tồn tại qua thời kỳ suy thoái kinh tế.)
    • We need to retrench our spending on marketing this quarter. (Chúng ta cần hạn chế chi tiêu cho marketing trong quý này.)
    • The editor asked the author to retrench the long introduction. (Biên tập viên yêu cầu tác giả rút ngắn phần giới thiệu dài dòng.)
  • Nội động từ:

    • After losing his job, the whole family had to retrench. (Sau khi mất việc, cả gia đình buộc phải thắt chặt chi tiêu.)
    • During the crisis, the government advised citizens to retrench and save money. (Trong cuộc khủng hoảng, chính phủ khuyên người dân thực hiện tiết kiệm dành dụm tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to retrench on something": cắt giảm một cái đó cụ thể.
    • They decided to retrench on luxury expenses first. (Họ quyết định cắt giảm các khoản chi xa xỉ trước tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrenchment (danh từ): sự cắt giảm, chính sách thắt lưng buộc bụng.
    • The retrenchment plan affected several departments. (Kế hoạch cắt giảm đã ảnh hưởng đến một số phòng ban.)
Từ đồng nghĩa
  • Cut back (động từ): cắt giảm.
  • Reduce (động từ): giảm bớt.
  • Downsize (động từ): thu nhỏ quy mô (đặc biệt cho doanh nghiệp).
  • Economize (động từ): tiết kiệm, chi tiêu dè sẻn.
Thành ngữ liên quan
  • To tighten one's belt (thành ngữ): thắt lưng buộc bụng, sống tiết kiệm hơn. Đây một cách diễn đạt gần nghĩa với "retrench" khi nội động từ.
    • After the pay cut, we all had to tighten our belts. (Sau khi bị cắt giảm lương, tất cả chúng tôi đều phải thắt lưng buộc bụng.)
retrench

The company had to retrench several employees.

ngoại động từ
  1. hạn chế, giảm (tiền chi tiêu...)
  2. bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn)
nội động từ
  1. tự hạn chế chi tiêu, thực hiện tiết kiệm

Từ chứa "retrench"