retrench

/ri'trentʃ/
ngoại động từ
  1. hạn chế, giảm (tiền chi tiêu...)
  2. bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn)
nội động từ
  1. tự hạn chế chi tiêu, thực hiện tiết kiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "retrench"

retrench
The company had to retrench several employees.