retrieval

/ri'tri:vəl/
danh từ
  1. sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm mang (thú, chim bắn được) về
  2. sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp)
    • the retrieval of one's fortunes
      sự xây dựng lại được cơ nghiệp
  3. sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi)
    • beyond retrieval
      mất không thể bù lại được
  4. (+ from) sự cứu thoát khỏi
    • a retrieval from certain death
      sự cứu thoát khỏi một cái chết chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa