recovery

/ri'kʌvəri/
danh từ
  1. sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...)
  2. sự đòi lại được (món nợ...)
  3. sự bình phục, sự khỏi bệnh
    • recovery from infuenza
      sự khỏi cúm
    • past recovery
      không thể khỏi được (người ốm)
  4. sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế)
  5. (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm)
  6. (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recovery"

recovery
The patient's recovery is progressing well with rest and care.