retro-rocket

/'retrou'rɔkit/
Học thuật
Thân thiện
retro-rocket

A spacecraft fires its retro-rocket as it approaches a planet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên lửa đẩy lùi: Một động cơ tên lửa được lắp đặt trên tàu vũ trụ hoặc tàu vũ trụ con, được kích hoạt để tạo ra lực đẩy theo hướng ngược lại với hướng chuyển động. Mục đích chính để giảm tốc độ, giúp phương tiện hạ cánh an toàn hoặc đi vào quỹ đạo mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spacecraft fired its retro-rocket to begin its descent to the lunar surface. (Tàu vũ trụ đã kích hoạt tên lửa đẩy lùi của để bắt đầu quá trình hạ cánh xuống bề mặt mặt trăng.)
    • Engineers checked the retro-rocket system before re-entry into Earth's atmosphere. (Các kỹ sư đã kiểm tra hệ thống tên lửa đẩy lùi trước khi tái nhập vào bầu khí quyển của Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fire/ignite a retro-rocket": kích hoạt một tên lửa đẩy lùi.

    • The capsule will fire its retro-rocket at a precise altitude. (Khoang tàu sẽ kích hoạt tên lửa đẩy lùi của một độ cao chính xác.)
  • "retro-rocket braking": phanh bằng tên lửa đẩy lùi.

    • Retro-rocket braking is a critical phase for a soft landing. (Phanh bằng tên lửa đẩy lùi một giai đoạn quan trọng để hạ cánh nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrofire (động từ): hành động kích hoạt tên lửa đẩy lùi.

    • The command module will retrofire to adjust its orbit. (-đun chỉ huy sẽ kích hoạt tên lửa đẩy lùi để điều chỉnh quỹ đạo của .)
  • Retro-thrust (danh từ): lực đẩy ngược, thường được tạo ra bởi một retro-rocket.

    • The vehicle used retro-thrust to slow down. (Phương tiện đã sử dụng lực đẩy ngược để giảm tốc độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Braking rocket: tên lửa phanh (nhấn mạnh chức năng giảm tốc).
  • Deceleration rocket: tên lửa giảm tốc.
Thành ngữ liên quan
  • To burn retro: một cách diễn đạt thông tục trong ngành hàng không vũ trụ để chỉ việc kích hoạt độngtheo hướng ngược lại để giảm tốc.
    • The pilot announced they would burn retro in three minutes. (Phi công thông báo họ sẽ kích hoạt độngđẩy lùi trong ba phút nữa.)
retro-rocket

A spacecraft fires its retro-rocket as it approaches a planet.

danh từ
  1. tên lửa đẩy lùi (để làm giảm tốc độ của con tàu vũ trụ khi quay về quyển khí của trái đất)