retrocede

/,retrou'si:d/
Học thuật
Thân thiện
retrocede

The patient's symptoms retrocede after treatment.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Lùi lại, rút lui: Di chuyển hoặc rút về phía sau, trở lại vị trí trước đó.
    • (Y học) Lặn vào trong: Chỉ tình trạng một bộ phận cơ thể (như cơ quan nội tạng) di chuyển vào bên trong hoặc trở về vị trí bình thường sau khi lồi ra.
  2. Ngoại động từ:

    • Nhượng lại, trả lại (đất đai, lãnh thổ): Hành động chính thức trao trả một vùng lãnh thổ đã chiếm giữ hoặc kiểm soát trước đó cho chủ sở hữu ban đầu hoặc một bên khác.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The army was forced to retrocede under heavy enemy fire. (Quân đội buộc phải lùi lại dưới làn đạn dữ dội của kẻ thù.)
    • After the treatment, the herniated disc began to retrocede. (Sau khi điều trị, đĩa đệm bị thoát vị bắt đầu lặn vào trong.)
  • Ngoại động từ:

    • The treaty required the nation to retrocede the captured provinces. (Hiệp ước yêu cầu quốc gia đó phải nhượng lại các tỉnh đã chiếm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to retrocede territory": nhượng lại lãnh thổ.

    • The colonial power agreed to retrocede the territory to its original inhabitants. (Cường quốc thực dân đồng ý nhượng lại lãnh thổ cho những cư dân nguyên thủy của .)
  • "a retroceding glacier": sông băng đang lùi lại/rút đi.

    • Scientists are monitoring the effects of the retroceding glacier. (Các nhà khoa học đang theo dõi tác động của sông băng đang lùi lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrocession (danh từ): sự nhượng lại, sự trả lại; sự lùi lại.

    • The retrocession of Hong Kong to China occurred in 1997. (Việc nhượng lại Hồng Kông cho Trung Quốc diễn ra vào năm 1997.)
  • Retrocessive (tính từ): tính chất lùi lại hoặc nhượng lại.

    • The retrocessive movement of the troops was strategic. (Sự di chuyển lùi lại của quân đội tính chiến lược.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ (lùi lại): recede, retreat, withdraw, fall back.
  • Ngoại động từ (nhượng lại): cede back, return, relinquish, restore.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

retrocede

The patient's symptoms retrocede after treatment.

nội động từ
  1. lùi lại
  2. (y học) lặn vào trong
ngoại động từ
  1. nhượng lại (đất đai), trả lại

Từ chứa "retrocede"