retrogressive

/'retrougreid/
Học thuật
Thân thiện
retrogressive

The new policy is retrogressive and harms public welfare.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thụt lùi, lùi lại: Chỉ sự di chuyển hoặc phát triển theo hướng ngược lại, từ một điểm tiến bộ hơn trở về một điểm kém hơn.
    • Thoái hóa, suy đồi: Mô tả một quá trình suy giảm về chất lượng, giá trị, tiêu chuẩn đạo đức hoặc trình độ phát triển.
    • Đi ngược, nghịch: (Trong thiên văn học) Chỉ chuyển động có vẻ như ngược chiều so với chuyển động thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country's retrogressive policies are harming economic growth. (Các chính sách thụt lùi của đất nước đang gây hại cho tăng trưởng kinh tế.)
    • Many see the new law as a retrogressive step for human rights. (Nhiều người xem luật mới một bước thụt lùi đối với nhân quyền.)
    • The retrogressive movement of the planet was observed by ancient astronomers. (Chuyển động nghịch hành của hành tinh đã được các nhà thiên văn học cổ đại quan sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "retrogressive evolution": tiến hóa thoái lui, quá trình một loài phát triển các đặc điểm đơn giản hơn so với tổ tiên.

    • Some parasites exhibit retrogressive evolution, losing complex organs. (Một số loài ký sinh trùng thể hiện sự tiến hóa thoái lui, mất đi các cơ quan phức tạp.)
  • "retrogressive tax": thuế lũy thoái, loại thuế tỷ lệ đánh thuế giảm khi thu nhập tăng.

    • A sales tax is often considered a retrogressive tax because it takes a larger percentage from low-income earners. (Thuế bán hàng thường được coi thuế lũy thoái lấy một tỷ lệ phần trăm lớn hơn từ những người thu nhập thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrograde (tính từ/động từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự lùi lại, thoái hóa hoặc chuyển động ngược. Đây từ gốc.

    • The company's retrograde policies led to its decline. (Các chính sách lạc hậu của công ty đã dẫn đến sự suy tàn của .)
  • Retrogression (danh từ): sự thụt lùi, sự thoái hóa.

    • The retrogression of social values is a concern. (Sự suy đồi của các giá trị xã hội một mối lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Regressive: xu hướng quay trở lại trạng thái ít phát triển hơn; thoái lui.
  • Declining: đang suy giảm, đang đi xuống.
  • Deteriorating: đang xấu đi, đang suy thoái.
Từ trái nghĩa
  • Progressive: tiến bộ, cấp tiến.
  • Advanced: tiên tiến, phát triển.
  • Forward-moving: tiến về phía trước.
retrogressive

The new policy is retrogressive and harms public welfare.

tính từ+ Cách viết khác : (retrogressive) /,retrou'gresiv/
  1. lùi lại, thụt lùi
  2. thoái hoá, suy đồi
  3. (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
  4. ngược, nghịch
    • in retrograde order
      theo thứ tự đảo ngược
  5. (quân sự) rút lui, rút chạy
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu
  2. khuynh hướng lạc hậu
nội động từ
  1. đi giật lùi, lùi lại
  2. (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
  3. thoái hoá, suy đồi
  4. (quân sự) rút lui, rút chạy

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự