retrogressive

/'retrougreid/
tính từ+ Cách viết khác : (retrogressive) /,retrou'gresiv/
  1. lùi lại, thụt lùi
  2. thoái hoá, suy đồi
  3. (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
  4. ngược, nghịch
    • in retrograde order
      theo thứ tự đảo ngược
  5. (quân sự) rút lui, rút chạy
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu
  2. khuynh hướng lạc hậu
nội động từ
  1. đi giật lùi, lùi lại
  2. (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
  3. thoái hoá, suy đồi
  4. (quân sự) rút lui, rút chạy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

retrogressive
The new policy is retrogressive and harms public welfare.