rets

danh từ giống đực
  1. cạm bẫy
    • Tomber dans le rets
      rơi vào cạm bẫy
  2. (từ , nghĩa ) lưới (đánh cá, đánh chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rets"

Từ có nhắc đến "rets"

rets
Un oiseau se prend dans les rets posés au sol.