returnee

/ritə:'ni:/
Học thuật
Thân thiện
returnee

A soldier returnee plants a tree in his hometown.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trở về: Một người đã trở về quê hương, đất nước hoặc nơi xuất phát của mình sau một thời gian dài sống, làm việc hoặc học tậpnơi khác.
    • Người hồi hương: Thường dùng để chỉ những người từng sốngnước ngoài (như lao động, du học sinh) nay trở về nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government has programs to support returnees finding jobs. (Chính phủ các chương trình hỗ trợ người hồi hương tìm việc làm.)
    • After ten years abroad, she is now a returnee to her hometown. (Sau mười nămnước ngoài, ấy giờ một người trở về quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Skilled returnee": Người hồi hương tay nghề/kỹ năng.

    • The company actively recruits skilled returnees for their international experience. (Công ty tích cực tuyển dụng những người hồi hương tay nghề kinh nghiệm quốc tế của họ.)
  • "Returnee entrepreneur": Doanh nhân hồi hương.

    • Many returnee entrepreneurs start businesses using knowledge gained overseas. (Nhiều doanh nhân hồi hương khởi nghiệp bằng kiến thức thu đượcnước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Return (động từ): Trở về, quay lại.

    • He will return to Vietnam next month. (Anh ấy sẽ trở về Việt Nam vào tháng tới.)
  • Repatriate (động từ): Hồi hương (thường mang tính chính thức, tổ chức).

    • The refugees were repatriated to their home country. (Những người tị nạn đã được hồi hương về đất nước của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Homecomer: Người trở về nhà.
  • Repatriate (danh từ): Người được hồi hương.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "returnee" nhấn mạnh vào trạng thái của một người, thường sau một hành trình hoặc khoảng thời gian dài.
  • Trong bối cảnh cụ thể ( dụ: quân sự), từ này có thể được dùng với nghĩa hẹp hơn, như trong tham chiếu "bộ đội phục viên" (demobilized soldier). Tuy nhiên, nghĩa phổ biến rộng hơn chỉ bất kỳ người nào trở về từ nước ngoài hoặc từ một nơi xa.
returnee

A soldier returnee plants a tree in his hometown.

danh từ
  1. bộ đội phục viên

Từ gần giống