return

/ri'tə:n/
danh từ
  1. sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
    • to reply by return of post
      trả lời qua chuyến thư về
  2. khứ hồi ((cũng) return ticket)
  3. sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật ); vật được trả lại
  4. ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế
  5. sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi
    • in return for someone's kindness
      để đền đáp lại lòng tốt của ai
  6. sự dội lại (của tiếng)
  7. (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt)
  8. (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match)
  9. (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm)
  10. sự để lại chỗ
  11. (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà)
  12. (điện học) dây về, đường về
  13. ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi
  14. bản lược , bản thống (do cấp trên đòi)
    • return of the killed and wounded
      bản thống những người chết bị thương
    • official returns
      bản thống chính thức
  15. việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử
  16. (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ

Idioms

  • many happy returns of the day
    chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh)
  • small profits and quick returns
    (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị
nội động từ
  1. trở lại, trở về
    • to return home
      trở về nhà
    • let us return to the subject
      ta hây trở lại vấn đề
    • to return to one's old habits
      lại trở lại những thói quen
ngoại động từ
  1. trả lại, hoàn lại
    • to return a sum of money
      trả lại một số tiền
    • to return a borrowed book
      trả lại một quyển sách đã mượn
  2. gửi trả
    • his manuscript was returned to him
      người ta đã gửi trả bản thảo cho ông ấy
  3. dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng)
  4. đáp lại (một sự thăm hỏi)
    • to return a visit
      đi thăm đáp lễ
    • to return a bow (someone's greeting)
      chào đáp lại một người nào
  5. trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác)
    • but - returned the old man - I am too weak to lift it
      ông cụ đáp lại nhưng tôi yếu quá không nhấc nổi cái đó
  6. để lại chỗ
    • to return a book to the shelf
      để một cuốn sách vào chỗ trên giá
    • return swords!
      (quân sự) hãy tra kiếm vào vỏ
  7. ngỏ lời, tuyên (án)
    • to return thanks to someone
      ngỏ lời cảm ơn người nào
    • to return a verdice
      tuyên án
  8. khai báo (hàng tồn kho)
    • the total stocks are returned at 2,000 tons
      bản thống cho biết tổng số hàng tồn kho 2 000 tấn
    • to the result of an election
      làm báo cáo chính thức về kết quả của một cuộc bầu cử
    • returning officer
      người kiểm phiếu ( nhiệm vụ công bố tên người trúng cử)
  9. bầu (đại biểu) vào quốc hội
  10. (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe)
    • to return clubs
      đánh theo quân bài nhép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "return"

return
The tennis player practices her return against the backboard.