revanche

danh từ giống cái
  1. sự trả thù, sự phục thù
    • Prendre une bonne revanche
      trả thù một cách xứng đáng
  2. (thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) ván đánh gỡ; trận đấu gỡ
    • à charge de revanche
      xem charge
    • en revanche
      để bù lại, ngược lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "revanche"

revanche
Il a gagné la revanche après avoir perdu le premier match.