revendiquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đòi lại, yêu sách: Hành động công khai mạnh mẽ đòi hỏi một thứ đó người nói tin rằng thuộc về mình hoặc mình quyền được hưởng.
    • Nhận lấy, đứng ra nhận: Hành động công khai tuyên bố mìnhngười chịu trách nhiệm hoặc là tác giả của một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les travailleurs revendiquent de meilleures conditions de travail. (Các công nhân đòi hỏi điều kiện làm việc tốt hơn.)
    • Il revendique son héritage culturel. (Anh ấy đòi lại di sản văn hóa của mình.)
    • Un groupe a revendiqué l'attentat. (Một nhóm đã đứng ra nhận trách nhiệm vụ tấn công.)
    • L'artiste revendique cette œuvre. (Nghệ sĩ đó nhận tác phẩm nàycủa mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se revendiquer de (quelqu'un/quelque chose)": Tự nhận mìnhngười kế thừa, thuộc về hoặc chịu ảnh hưởng từ một truyền thống, một người nào đó.
    • Il se revendique de la philosophie des Lumières. (Ông ấy tự nhận mình thuộc về truyền thống triết học Khai Sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Revendicateur, revendicatrice (danh từ): Người đòi hỏi, người yêu sách.
  • Revendication (danh từ giống cái): Sự đòi hỏi, yêu sách; điều đòi hỏi.
    • Les revendications des manifestants. (Những yêu sách của người biểu tình.)
Từ đồng nghĩa
  • Réclamer: Đòi hỏi, yêu cầu (nhấn mạnh hành động yêu cầu).
  • Exiger: Đòi hỏi, yêu cầu (mang tính cấp thiết, bắt buộc hơn).
  • Assumer: Nhận lấy, gánh vác (trách nhiệm).
Từ trái nghĩa
  • Renoncer à: Từ bỏ.
  • Nier: Phủ nhận.
Thành ngữ liên quan
  • Revendiquer haut et fort: Công khai mạnh mẽ đòi hỏi hoặc tuyên bố.
    • Elle revendique haut et fort son indépendance. ( ấy công khai mạnh mẽ đòi hỏi sự độc lập của mình.)
ngoại động từ
  1. đòi lại, đòi, yêu sách
    • Revendiquer un droit
      đời một quyền
  2. đòi lấy, nhận lấy
    • Revendiquer la responsabilité
      nhận lấy trách nhiệm

Từ có nhắc đến "revendiquer"