reverie

/'revəri/
danh từ
  1. sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng
    • to be lost in [a] reverie; to indulge in reverie
      mơ màng, mơ mộng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng
  3. (âm nhạc) khúc mơ màng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

reverie
She sat by the window, lost in a quiet reverie.