reversional

/ri'və:ʃənl/ Cách viết khác : (reversionary) /ri'və:ʃnəri/
tính từ
  1. (thuộc) quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi
    • to have reversional expectation
      những triển vọng căn cứ quyền thu hồi
  2. (sinh vật học) lại giống