reversionary

/ri'və:ʃənl/ Cách viết khác : (reversionary) /ri'və:ʃnəri/
Học thuật
Thân thiện
reversionary

A reversionary interest in the property will pass to the heir after the current tenant's lease expires.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi: "reversionary" mô tả điều đó liên quan đến quyền sở hữu hoặc quyền lợi sẽ được chuyển giao hoặc trở lại cho một người hoặc thực thể khác trong tương lai, thường theo quy định của pháp luật hoặc di chúc.
    • (Sinh vật học) Lại giống: Trong sinh học, "reversionary" có thể mô tả một đặc điểm hoặc hiện tượng quay trở lại một dạng hoặc kiểu hình tổ tiên trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Pháp ):

    • He holds a reversionary interest in the property. (Ông ấy nắm giữ quyền lợi thu hồi đối với tài sản đó.)
    • The will granted her a reversionary annuity. (Di chúc trao cho ấy một khoản niên kim sẽ được hưởng trong tương lai.)
  • Tính từ (Sinh học):

    • The reversionary trait surprised the geneticists. (Đặc điểm lại giống đã làm các nhà di truyền học ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reversionary interest": Quyền lợi thu hồi. Đây một thuật ngữ pháp chỉ quyền được nhận tài sản trong tương lai, sau khi quyền lợi hiện tại của người khác chấm dứt.

    • The trust was set up with a reversionary interest for the grandchildren. (Quỹ tín thác được thiết lập với quyền lợi thu hồi dành cho các cháu.)
  • "Reversionary annuity": Niên kim thu hồi. Một loại niên kim bắt đầu chi trả vào một thời điểm trong tương lai, thường sau khi người giữ niên kim hiện tại qua đời.

    • She purchased a reversionary annuity to secure her spouse's future income. ( ấy đã mua một khoản niên kim thu hồi để đảm bảo thu nhập tương lai cho chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Reversion (danh từ): Sự trở lại, sự thu hồi; quyền thu hồi tài sản.

    • Upon the lease's expiration, the property will be in reversion to the landlord. (Khi hợp đồng thuê hết hạn, tài sản sẽ được thu hồi về cho chủ nhà.)
  • Reversioner (danh từ): Người quyền thu hồi tài sản.

    • The reversioner will take possession of the estate after the current tenant's life interest ends. (Người quyền thu hồi sẽ sở hữu bất động sản sau khi quyền lợi trọn đời của người thuê hiện tại chấm dứt.)
Từ đồng nghĩa
  • Future (tính từ, trong ngữ cảnh pháp ): Tương lai, sẽ xảy ra ( dụ: future interest - quyền lợi tương lai).
  • Residual (tính từ): Còn lại, (có thể dùng trong một số ngữ cảnh pháp liên quan đến tài sản thừa kế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "reversionary".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "reversionary".

reversionary

A reversionary interest in the property will pass to the heir after the current tenant's lease expires.

tính từ
  1. (thuộc) quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi
    • to have reversional expectation
      những triển vọng căn cứ quyền thu hồi
  2. (sinh vật học) lại giống