revisional

/ri'viʤənl/
Học thuật
Thân thiện
revisional

A student makes revisional notes in the margins of a textbook.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) sự xem lại, (thuộc về) sự xét lại, (thuộc về) sự duyệt lại: Mô tả tính chất liên quan đến hành động kiểm tra, xem xét lại một cái đó đã tồn tại.
    • (Thuộc về) sự sửa lại: Mô tả tính chất liên quan đến việc thay đổi, chỉnh sửa để cải thiện hoặc cập nhật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The committee will conduct a revisional audit of the financial reports. (Ủy ban sẽ tiến hành một cuộc kiểm toán xét lại các báo cáo tài chính.)
    • This is a revisional draft of the contract, incorporating your feedback. (Đây bản nháp sửa lại của hợp đồng, đã kết hợp phản hồi của anh.)
    • The court has revisional authority over the lower court's decision. (Tòa án thẩm quyền xét lại đối với quyết định của tòa cấp dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Revisional jurisdiction": thẩm quyền xét lại, phúc thẩm.

    • The Supreme Court exercises revisional jurisdiction in certain cases. (Tòa án Tối cao thực thi thẩm quyền xét lại trong một số vụ việc nhất định.)
  • "Revisional process": quy trình xem xét lại, quy trình sửa đổi.

    • The revisional process for the manuscript took several months. (Quy trình sửa lại cho bản thảo đã mất vài tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Revision (danh từ): sự xem xét lại, sự sửa chữa, bản sửa đổi.

    • The document is undergoing its final revision. (Tài liệu đang trải qua lần sửa đổi cuối cùng.)
  • Revise (động từ): xem lại, xét lại, sửa lại.

    • Please revise your essay before submitting it. (Hãy sửa lại bài luận của bạn trước khi nộp.)
Từ đồng nghĩa
  • Amendatory: (thuộc về) sự sửa đổi, bổ sung.
  • Reconsiderative: (thuộc về) sự xem xét lại.
  • Corrective: (thuộc về) sự chỉnh sửa, sửa chữa.
revisional

A student makes revisional notes in the margins of a textbook.

tính từ
  1. (thuộc) sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại
  2. (thuộc) sự sửa lại

Từ chứa "revisional"