revivre

Học thuật
Thân thiện
revivre

Je commence à revivre depuis que j'ai reçu de ses nouvelles.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Sống lại: Chỉ việc trở lại trạng thái sống, hoạt động, hoặc cảm thấy khỏe mạnh, vui tươi sau một giai đoạn khó khăn, bệnh tật hoặc buồn bã.
    • Như sống lại, như thấy được: Dùng để diễn tả cảm giác một người, một đặc điểm hayức nào đó xuất hiện trở lại một cách sống độngmột người hoặc vật khác.
  2. Ngoại động từ:

    • Sống lại: Trải nghiệm lại một cách sống động trong tâm trí, như thể đang xảy ra trong hiện tại.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Après sa longue maladie, il commence enfin à revivre. (Sau cơn bệnh dài, cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu sống lại.)
    • Le sourire de sa mère revit dans le sien. (Nụ cười của mẹ như sống lại trong nụ cười của .)
  • Ngoại động từ:
    • En regardant ces vieilles photos, elle revit son enfance. (Khi nhìn những bức ảnh , ấy sống lại thời thơ ấu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire revivre (quelqu'un/quelque chose): Làm cho sống lại, hồi sinh (một người, mộtức, một truyền thống).
    • Ce film fait revivre l'atmosphère des années 60. (Bộ phim này làm sống lại bầu không khí của thập niên 60.)
  • Donner l'impression de revivre: Tạo cảm giác như được sống lại, hồi sinh.
    • Cette bonne nouvelle m'a donné l'impression de revivre. (Tin tốt này khiến tôi cảm giác như được sống lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Vivre (động từ): Sống.
  • Survivre (động từ): Sống sót, tồn tại.
  • Renaître (động từ): Được tái sinh, hồi sinh (thường mang tính triếthoặc tinh thần mạnh hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Renaître (nội động từ): Hồi sinh, tái sinh.
  • Ressusciter (ngoại động từ/nội động từ): Làm sống lại, sống lại (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc y học).
  • Ressentir à nouveau (cụm động từ): Cảm nhận lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "revivre" trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan
  • Revivre le passé: Sống lại quá khứ (thường với hàm ý tiêu cực, ám chỉ việc không thể thoát khỏi nhữngức ).
    • Il faut arrêter de revivre le passé et penser à l'avenir. (Phải ngừng sống lại quá khứ nghĩ về tương lai.)
revivre

Je commence à revivre depuis que j'ai reçu de ses nouvelles.

nội động từ
  1. sống lại
    • Les larmes ne le feront pas revivre
      nước mắt không thể làm cho sống lại được
    • je commence à revivre depuis que j'ai reçu de ses nouvelles
      từ khi nhận được tin , tôi mới bắt đầu sống lại (khỏe khoắn vui tươi lại)
    • faire revivre un personnage
      (nghĩa bóng) làm sống lại một nhân vật
  2. như sống lại, như thấy được
    • Un père qui revit dans son fils
      người cha như sống lại trong đứa con trai ông ta
ngoại động từ
  1. sống lại
    • Revivre ses années d'enfance
      sống lại những ngày thơ ấy

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "revivre"