raviver

ngoại động từ
  1. thổi bừng lên, nhen bừng lên
    • Raviver le feu
      nhen lửa bừng lên
  2. làm cho tươi lại
    • Raviver des couleurs
      làm cho màu tươi lại
  3. (kỹ thuật) đánh sạch gỉ (kim loại trước khi mạ hay hàn)
  4. (nghĩa bóng) làm sống lại, khơi lại
    • Raviver un vieux souvenir
      làm sống lại một kỷ niệm
    • Raviver une douleur ancienne
      khơi lại mối đau dòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "raviver"