revêtir

ngoại động từ
  1. mặc
    • Revêtir l'uniforme
      mặc đồng phục
    • L'uniforme qui le revêt
      bộ đồng phục mặc
  2. trát, phủ
    • Revêtir un mur
      trát tường
    • Revêtir de gazon une allée
      phủ cỏ một lối đi
    • Route non revêtue
      đường không rải lớp phủ mặt
  3. phong (chức)
    • Revêtir quelqu'un d'une charge
      phong cho ai một chức
  4. che đậy
    • Revêtir le mal des apparences du bien
      lấy vẻ tốt che đậy cái xấu
  5. (nghĩa bóng) khoác bộ áo, có vẻ
    • Lutte qui revêt un caractère dangereux
      cuộc đấu tranh có vẻ nguy hiểm
    • revêtir de signature
      vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống