rhétorique

danh từ giống cái
  1. tu từ học
  2. (thân mật) thuật hùng biện
    • Employer toute sa rhétorique à persuader quelqu'un
      dùng hết thuật hùng biện để thuyết phục ai
  3. (nghĩa xấu) sự khoa trương
  4. (từ , nghĩa ) lớp tu từ (tương đương lớp đệ nhất các trường trung học Pháp ngày nay)
    • figures de rhétorique
      xem figure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rhétorique"

rhétorique
L'orateur utilise la rhétorique pour captiver son auditoire.