rhenish

/'ri:niʃ/
Học thuật
Thân thiện
rhenish

The vineyard produces a fine Rhenish wine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) sông Rhine, (thuộc) vùng sông Rhine: Chỉ những liên quan đến con sông Rhine ở châu Âu hoặc các vùng đất xung quanh . Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử.
    • dụ: The Rhenish landscapes are famous in poetry. (Cảnh quan vùng sông Rhine nổi tiếng trong thơ ca.)
  2. Danh từ:

    • Rượu vang Rhine, rượu vang sông Ranh: Chỉ các loại rượu vang trắng được sản xuất từ vùng thung lũng sông Rhine ở Đức.
    • dụ: He ordered a glass of fine Rhenish. (Anh ấy gọi một ly rượu vang Rhine hảo hạng.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The castle stood on a Rhenish hill. (Lâu đài nằm trên một ngọn đồi thuộc vùng sông Rhine.)
    • They studied the Rhenish culture and history. (Họ nghiên cứu văn hóa lịch sử vùng Rhine.)
  • Danh từ:

    • This Rhenish has a delicate, fruity aroma. (Loại rượu vang Rhine này hương thơm trái cây tinh tế.)
    • In the 19th century, Rhenish was a popular export. (Vào thế kỷ 19, rượu vang Rhine một mặt hàng xuất khẩu phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rhenish" trong ngữ cảnh lịch sử: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc mô tả cổ điển để chỉ khu vực địa hoặc đặc sản của vùng Rhine.
    • The merchant traded in Rhenish wines and spices. (Nhà buôn đó trao đổi rượu vang Rhine gia vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhine (Danh từ riêng): Tên con sông Rhine.
  • Rhineland (Danh từ): Vùng đất Rheinland, khu vực dọc theo sông Rhine ở Đức.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Rhine (thuộc sông Rhine), Rhineland (thuộc vùng Rheinland).
  • Danh từ (cho rượu): Rhine wine, Hock (cách gọi trong tiếng Anh-Anh cho rượu vang trắng vùng Rhine).
rhenish

The vineyard produces a fine Rhenish wine.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) miền sông Ranh
danh từ
  1. rượu vang sông Ranh

Từ đồng nghĩa