hock

/hɔk/
danh từ
  1. rượu vang trắng Đức
  2. (từ lóng) sự cầm đồ, sự cầm cố
    • in hock
      đem cầm (đồ đạc); ở (người); mang công mắc nợ
danh từ
  1. (như) hough

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hock
The veterinarian examined the horse's injured hock.