rhénan

Học thuật
Thân thiện
rhénan

Un bateau navigue sur le fleuve rhénan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) sông Rhine (sông Ranh): Từ dùng để chỉ những liên quan đến con sông Rhine ở châu Âu.
    • (Thuộc về) vùng sông Rhine: Từ dùng để chỉ những liên quan đến khu vực địaxung quanh hoặc chịu ảnh hưởng bởi con sông Rhine.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture rhénane est riche et variée. (Văn hóa vùng sông Rhine rất phong phú đa dạng.)
    • Les vignobles rhénans sont célèbres. (Những vườn nho vùng sông Rhine rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pays rhénans": Các quốc gia/vùng lãnh thổ nằm trong khu vực sông Rhine.
    • La coopération entre les pays rhénans est essentielle. (Sự hợp tác giữa các nước vùng sông Rhine là rất cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhénanie (danh từ giống cái): Tên gọi chỉ khu vực Rhine, như vùng Rheinland của Đức.
  • Rhine (danh từ riêng): Tên quốc tế (tiếng Anh/Pháp) của sông Ranh.
Từ đồng nghĩa
  • Du Rhin: (Thuộc về) sông Rhine (cách diễn đạt khác, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc mô tả).
rhénan

Un bateau navigue sur le fleuve rhénan.

tính từ
  1. (thuộc) sông Ranh; (thuộc) vùng sông Ranh
    • Les pays rhénans
      những xứvùng sông Ranh

Từ gần giống