rhétorique

Học thuật
Thân thiện
rhétorique

L'orateur utilise la rhétorique pour captiver son auditoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tu từ học: Môn học nghiên cứu về các quy tắc kỹ thuật sử dụng ngôn từ một cách hiệu quả, sức thuyết phục hoặc tính nghệ thuật.
    • Thuật hùng biện: Kỹ năng hoặc nghệ thuật diễn thuyết, tranh luận một cách hùng hồn thuyết phục.
    • (Nghĩa xấu) Sự khoa trương, lời nói sáo rỗng: Cách nói chuyện cầu kỳ, phô trương nhưng thiếu thực chất hoặc chân thành.
    • (Từ ) Lớp tu từ: Tên gọi của lớp học tương đương với lớp Đệ nhất trong hệ thống trung học Pháp trước đây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La rhétorique est un art ancien. (Tu từ họcmột nghệ thuật cổ xưa.)
    • Il a utilisé toute sa rhétorique pour nous convaincre. (Anh ấy đã dùng hết thuật hùng biện của mình để thuyết phục chúng tôi.)
    • Ne crois pas à ses belles paroles, ce n'est que de la rhétorique ! (Đừng tin vào những lời lẽ đẹp đẽ của hắn, đó chỉsự khoa trương mà thôi!)
    • Mon grand-père a étudié la rhétorique dans sa jeunesse. (Ông tôi đã học lớp tu từ hồi trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire de la rhétorique": Nói năng cầu kỳ, phô trương, thiếu thực chất.

    • Arrête de faire de la rhétorique et va droit au fait ! (Thôi ngay cái kiểu nói khoa trương đó đi đi thẳng vào vấn đề đi!)
  • "Être fort en rhétorique": Giỏi về tu từ học hoặc giỏi hùng biện.

    • Cet avocat est très fort en rhétorique. (Luật sư đó rất giỏi về thuật hùng biện.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhétoricien, rhétoricienne (danh từ): Người giỏi tu từ học, nhà hùng biện; (từ ) học sinh lớp tu từ.

    • Cicéron était un grand rhétoricien. (Cicéron là một nhà hùng biện vĩ đại.)
  • Rhétoriquement (trạng từ): Một cách thuộc về tu từ học, một cách hùng biện.

    • Un discours rhétoriquement parfait. (Một bài diễn văn hoàn hảo về mặt tu từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Éloquence (danh từ giống cái): Tài hùng biện, sự hùng hồn (nhấn mạnh đến hiệu quả thuyết phục tự nhiên).
  • Art oratoire (danh từ giống đực): Nghệ thuật diễn thuyết (nhấn mạnh đến kỹ thuật thực hành).
Các cụm từ liên quan
  • Figure de rhétorique: Biện pháp tu từ, phép tu từ.

    • La métaphore est une figure de rhétorique. (Phép ẩn dụmột biện pháp tu từ.)
  • Cours de rhétorique: Khóa học/giờ học về tu từ học.

    • Il suit un cours de rhétorique à l'université. (Anh ấy tham gia một khóa học về tu từ họctrường đại học.)
Thành ngữ liên quan
  • Vide de sens et plein de rhétorique: Trống rỗng về ý nghĩa nhưng đầy lời lẽ hoa mỹ. (Dùng để chỉ những bài phát biểu, văn bản hình thức đẹp nhưng nội dung nghèo nàn).
    • Son discours était vide de sens et plein de rhétorique. (Bài phát biểu của ông ta trống rỗng về ý nghĩa nhưng đầy lời lẽ hoa mỹ.)
rhétorique

L'orateur utilise la rhétorique pour captiver son auditoire.

danh từ giống cái
  1. tu từ học
  2. (thân mật) thuật hùng biện
    • Employer toute sa rhétorique à persuader quelqu'un
      dùng hết thuật hùng biện để thuyết phục ai
  3. (nghĩa xấu) sự khoa trương
  4. (từ , nghĩa ) lớp tu từ (tương đương lớp đệ nhất các trường trung học Pháp ngày nay)
    • figures de rhétorique
      xem figure

Từ chứa "rhétorique"