rictus

/'riktəs/
danh từ
  1. sự miệng ra (thú vật), sự mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn
  2. sự nở (hoa tràng hình môi)
rictus
A clown's painted rictus made the children laugh.