rifle-green

/'raifi'gri:n/ Cách viết khác : (rifle-green) /'raifi'gri:n/
Học thuật
Thân thiện
rifle-green

A soldier's uniform is made of a durable rifle-green fabric.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lục sẫm: Mô tả một màu xanh lá cây đậm, tối, thường liên quan đến màu sắc của đồng phục quân đội lịch sử, đặc biệt của các trung đoàn bộ binh nhẹ (rifle regiments).
  2. Danh từ:

    • Màu lục sẫm: Chỉ bản thân màu sắc xanh lá cây đậm tối này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The soldier wore a rifle-green uniform. (Người lính mặc một bộ đồng phục màu lục sẫm.)
    • She chose a rifle-green fabric for the historical costume. ( ấy chọn một loại vải màu lục sẫm cho bộ trang phục lịch sử.)
  • Danh từ:

    • The dominant color in the painting is a deep rifle-green. (Màu chủ đạo trong bức tranh một màu lục sẫm đậm.)
    • Rifle-green was the traditional color of their regimental facings. (Màu lục sẫm màu truyền thống trên ve áo của trung đoàn họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In rifle-green": Mặc trang phục hoặc màu lục sẫm.
    • The officers stood in their rifle-green uniforms. (Các sĩ quan đứng trong bộ đồng phục màu lục sẫm của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rifleman (n): Lính bộ binh nhẹ (thường mặc đồng phục màu rifle-green trong lịch sử).
  • Bottle green (n): Màu xanh lọ thủy tinh, một màu xanh đậm tương tự nhưng có thể khác về sắc độ.
  • Hunter green (n): Màu xanh thợ săn, một màu xanh đậm, tối khác.
Từ đồng nghĩa
  • Dark green: Xanh đậm (nghĩa chung, không mang sắc thái lịch sử/quân sự cụ thể).
  • Forest green: Xanh rừng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp liên quan đến từ này chủ yếu tính từ/danh từ chỉ màu sắc.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rifle-green".

rifle-green

A soldier's uniform is made of a durable rifle-green fabric.

tính từ
  1. lục sẫm
danh từ
  1. màu lục sẫm

Từ gần giống

Từ chứa "rifle-green"