rigoureusement

Học thuật
Thân thiện
rigoureusement

Le professeur vérifie rigoureusement les copies d'examen.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nghiêm khắc, một cách khắt khe: Diễn tả cách thức hành động với sự nghiêm ngặt, không khoan nhượng, thường theo đúng quy tắc hoặc kỷ luật.
    • Một cách chính xác, một cách chặt chẽ: Diễn tả cách thức làm việc hoặc suy luận với độ chính xác cao, tuân thủ logic hoặc phương pháp một cách tuyệt đối.
    • Một cách tuyệt đối: Nhấn mạnh tính chất hoàn toàn, không sai sót hoặc không ngoại lệ.
Ví dụ sử dụng
  • (Các quy định phải được áp dụng một cách nghiêm khắc.)
  • (Anh ấy đã nghiêm khắc cấm mọi người vào phòng này.)
  • (Nhà khoa học đã kiểm tra dữ liệu của mình một cách chặt chẽ.)
  • (Khẳng định nàytuyệt đối đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rigoureusement parlant": Nói một cách chính xác, nói theo đúng nghĩa.
    • Rigoureusement parlant, ce n'est pas un mammifère. (Nói một cách chính xác, đây không phảimột loài động vật có vú.)
  • "Rigoureusement identique": Hoàn toàn giống nhau, y hệt.
    • Les deux copies sont rigoureusement identiques. (Hai bản sao hoàn toàn giống hệt nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Rigoureux/Rigoureuse (tính từ): nghiêm khắc, khắt khe; chính xác, chặt chẽ.
    • Un examen rigoureux (Một cuộc kiểm tra nghiêm ngặt)
    • Une analyse rigoureuse (Một phân tích chặt chẽ)
  • Rigueur (danh từ): sự nghiêm khắc, sự khắt khe; tính chính xác, tính chặt chẽ.
    • La rigueur de l'hiver (Cái lạnh khắc nghiệt của mùa đông)
    • La rigueur scientifique (Tính chặt chẽ khoa học)
Từ đồng nghĩa
  • Strictement: một cách nghiêm ngặt.
  • Sévèrement: một cách nghiêm khắc, một cách nặng nề.
  • Précisément: một cách chính xác.
  • Absolument: một cách tuyệt đối.
Từ trái nghĩa
  • Laxement: một cách lỏng lẻo, một cách dễ dãi.
  • Approximativement: một cách gần đúng, một cách ước chừng.
  • Partiellement: một cách một phần, không hoàn toàn.
rigoureusement

Le professeur vérifie rigoureusement les copies d'examen.

phó từ
  1. nghiêm khắc
    • Traiter rigoureusement
      đối xử nghiêm khắc
  2. chính xác, chặt chẽ; tuyệt đối
    • Démontrer rigoureusement
      chứng minh chặt chẽ
    • Rigoureusement vrai
      tuyệt đối đúng