ristourne

danh từ giống cái
  1. tiền bớt (khi bán hàng); tiền hoa hồng
  2. tiền chia lãi (của hợp tác xã tiêu thụ)
  3. sự hoàn lại phí bảo hiểm trừ bớt
  4. (hàng hải) sự hủy hợp đồng bảo hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ristourne"

Từ có nhắc đến "ristourne"

ristourne
Un client bénéficie d'une ristourne sur son achat.