ritualist

/'ritjuəlist/
Học thuật
Thân thiện
ritualist

A ritualist carefully arranges the ceremonial objects on the altar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nghi thức chủ nghĩa, người nệ nghi thức: Chỉ một người quá chú trọng hoặc tuân thủ một cách cứng nhắc các nghi thức, lễ nghi, đặc biệt trong tôn giáo hoặc các hoạt động trang trọng.
    • Chuyên gia về nghi lễ: Một nhà nhân chủng học xã hội hoặc học giả chuyên môn về các nghi thức lễ nghi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was criticized as a mere ritualist, more concerned with the form of the ceremony than its meaning. (Anh ta bị chỉ trích một kẻ nệ nghi thức, quan tâm đến hình thức của buổi lễ hơn ý nghĩa của .)
    • The anthropologist is a renowned ritualist who has studied initiation ceremonies across cultures. (Nhà nhân chủng học đó một chuyên gia nghi lễ nổi tiếng, người đã nghiên cứu các nghi thức trưởng thành trên khắp các nền văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích học thuật: Thuật ngữ "ritualist" có thể được dùng để mô tả một trường phái tư tưởng hoặc một cá nhân nhấn mạnh tầm quan trọng tối thượng của việc thực hiện chính xác các nghi lễ.
    • Her approach to the liturgy is that of a strict ritualist. (Cách tiếp cận nghi thức thờ phụng của ấy cách của một người theo chủ nghĩa nghi thức nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ritualistic (tính từ): mang tính nghi thức, nệ nghi thức.
    • His movements were slow and ritualistic. (Cử động của anh ta chậm rãi mang tính nghi thức.)
  • Ritualism (danh từ): chủ nghĩa nghi thức, sự quá đề cao nghi lễ.
    • The sect was known for its extreme ritualism. (Giáo phái đó nổi tiếng chủ nghĩa nghi thức cực đoan của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ceremonialist: người chú trọng nghi lễ.
  • Stickler for formality: người câu nệ hình thức.
Từ trái nghĩa
  • Informalist: người theo chủ nghĩa không chính thức.
  • Spiritualist (trong ngữ cảnh tôn giáo): người nhấn mạnh tinh thần bên trong hơn nghi thức bên ngoài.
ritualist

A ritualist carefully arranges the ceremonial objects on the altar.

danh từ
  1. người nghi thức chủ nghĩa, người nệ nghi thức

Từ chứa "ritualist"