rockies

/'rɔkiz/
danh từ số nhiều
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) miền núi (miền tây Bắc mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rockies
The Rockies form a majestic backdrop to the western landscape.