rogomme

danh từ giống đực
  1. (thân mật) rượu mạnh; rượu trắng
    • voix de rogomme
      giọng khàn khàn ( nghiện rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rogomme
Un homme boit un verre de rogomme au comptoir.