régime

/'sækful/
danh từ giống đực
  1. chế độ.
    • Régime alimentaire
      chế độ ăn uống
    • Régime électoral
      chế độ bầu cử
    • Régime pluvial
      chế độ mưa
    • Régime des moussons
      chế độ gió mùa
    • Régime féodal
      chế độ phong kiến
    • Régime d'entraînement
      chế độ tập dượt
  2. (địa lý, địa chất) thuỷ chế.
    • Régime d'un fleuve
      thủy chế một con sông
  3. (cơ khí, cơ học) chế độ làm việc
    • Régime de fonctionnement/régime d'opération
      chế độ vận hành/chế độ thao tác
    • Régime de la marche à vide
      chế độ vận hành không tải
    • Régime d'emballement
      chế độ chạy lồng của động cơ (chạy quá tải)
    • Régime uniforme
      chế độ đồng đều
    • Régime d'utilisation
      chế độ sử dụng
  4. (ngôn ngữ học) bổ ngữ
  5. (thực vật học) buồng.
    • Régime de bananes
      buồng chuối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "régime"

régime
Il suit un régime alimentaire équilibré pour rester en bonne santé.