romantisme

danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa lãng mạn
  2. tính lãng mạn; tính mộng
    • Le romantisme de l'adolescence
      tính lãng mạn của tuổi thiếu niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "romantisme"

Từ có nhắc đến "romantisme"