réalisme

danh từ giống đực
  1. (nghệ thuật) chủ nghĩa hiện thực
    • Réalisme socialiste
      chủ nghĩa thực hiện xã hội chủ nghĩa
  2. tính hiện thực
    • Le réalisme d'un personnage
      tính hiện thực của một nhân vật
  3. óc thực tế
    • Réalisme politique
      óc thực tế về chính trị
  4. (triết học) thuyết duy thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "réalisme"

réalisme
Le peintre a choisi le réalisme pour représenter une scène de la vie quotidienne.