ronron

danh từ giống đực
  1. tiếng gừ gừ (của mèo khi thích thú)
  2. tiếng ro ro, tiếng vù vù
    • Le ronron d'un moteur
      tiếng vù vù của một động cơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ronron"

ronron
Le chat fait un ronron apaisant sur les genoux de son propriétaire.