room rate

room rate

The hotel's room rate includes a complimentary breakfast.

Định nghĩa

Danh từ:
- Giá phòng khách sạn tính theo ngày: "room rate" mức giá được tính hàng ngày cho một phòng khách sạn, thường bao gồm chi phí sử dụng phòng các dịch vụ cơ bản (như dọn phòng, tiện nghi trong phòng). Giá này có thể thay đổi tùy theo loại phòng, mùa du lịch hoặc chương trình khuyến mãi.

dụ sử dụng
  • (Khách sạn đưa ra mức giá phòng tiêu chuẩn 150 đô la mỗi đêm.)
  • (Chúng tôi đã so sánh giá phòng của các khách sạn khác nhau trước khi đặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to negotiate a room rate": thương lượng giá phòng. (Các tập đoàn thường thương lượng giá phòng đặc biệt cho nhân viên của họ.)
  • "room rate includes breakfast": giá phòng đã bao gồm bữa sáng. (Giá phòng đã bao gồm bữa sáng kiểu lục địa miễn phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Room charge (danh từ): phí phòng (thường dùng trong hóa đơn khách sạn). (Phí phòng đã được thêm vào hóa đơn của tôi.)
  • Rate card (danh từ): bảng giá (danh sách các mức giá phòng). (Bảng giá của khách sạn hiển thị giá cho các mùa khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Hotel room price: giá phòng khách sạn (cụm từ thông dụng).
  • Accommodation cost: chi phí lưu trú (bao gồm cả phòng dịch vụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "room rate". Tuy nhiên, có thể kết hợp với động từ "to book" hoặc "to check":
    • Book at a room rate: đặt phòng theo một mức giá.
      We booked at a discounted room rate for the weekend. (Chúng tôi đã đặt phòng với giá ưu đãi cho cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • Rack rate: giá niêm yết (mức giá phòng cao nhất, không khuyến mãi). (Giá niêm yết cho một phòng suite 500 đô la, nhưng chúng tôi đã lấy được với giá 300 đô la.)
  • Best available rate: giá tốt nhất hiện (mức giá thấp nhất có thể đặt được tại thời điểm đó). (Luôn hỏi mức giá tốt nhất hiện có khi đặt phòng trực tiếp.)

Từ gần giống