ropiness

/'roupinis/
Học thuật
Thân thiện
ropiness

The honey's ropiness made it pour slowly from the spoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất đặc quánh lại thành dây: Trạng thái hoặc đặc tính của một chất lỏng hoặc bán lỏng trở nên sệt, dính có thể kéo thành sợi dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ropiness of the honey made it difficult to pour. (Tính chất đặc quánh của mật ong khiến khó đổ ra.)
    • A sign of yogurt going bad is an increased ropiness. (Một dấu hiệu cho thấy sữa chua bị hỏng độ đặc quánh tăng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The ropiness of the sauce": Độ sệt kéo dây của nước sốt.
    • The ideal ropiness of the cheese sauce is key for nachos. (Độ sệt kéo dây lý tưởng của sốt phô mai yếu tố then chốt cho món nachos.)
Biến thể từ gần giống
  • Ropy (tính từ): tính chất đặc quánh, sệt có thể kéo thành dây.
    • The syrup became ropy after being left out. (Xi- trở nên đặc quánh sau khi để bên ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Viscosity: Độ nhớt, độ đặc (thường dùng trong vật /hóa học).
  • Stickiness: Tính dính, độ dính.
  • Cohesiveness: Tính kết dính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "ropiness")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ropiness")

ropiness

The honey's ropiness made it pour slowly from the spoon.

danh từ
  1. tính chất đặc quánh lại thành dây

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống