roué

Không tìm thấy từ "roué"

Từ gần giống

Words Mentioning "roué"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẻ trác táng, kẻ ăn chơi sa đọa : Một người đàn ông, thường thuộc tầng lớp thượng lưu, có lối sống buông thả, ham mê các thú vui nhục dục và xa hoa một cách vô độ. Kẻ vô lại, du đãng : Một người đàn ông có đạo đức suy đồi, sống một cách vô trách nhiệm và thường xuyên vi phạm các chuẩn mực xã hội. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old roué spent his entire fortune on gambling and...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nhừ, nhừ tử : Trạng thái bị đánh đập, mệt mỏi hoặc tổn thương đến mức cùng cực. Xảo quyệt : Tính cách gian xảo, nhiều mưu mẹo. (Sử học) Bị cực hình bánh xe : Liên quan đến hình phạt tra tấn bằng bánh xe thời xưa. Danh từ giống đực : Kẻ xảo quyệt : Một người đàn ông có tính cách gian xảo, lọc lõi. (Sử học) Kẻ trác táng : Chỉ một hạng người đàn ông sa đọa, ham mê tửu sắc, đặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A roué is a dissolute and debauched man, especially one who is elderly and wealthy. The term denotes a person who leads a life of immoral pleasure, often in a sophisticated or cynical manner. Usage Examples (A wealthy, immoral man who indulges in pleasures.) (A dissolute man with a reputation for debauchery.) Advanced Usage "An aging roué" : a specific phrase emphasizing the a...

See full definition →