roucou

/ru:'ku:/
danh từ
  1. thuốc nhuộm rucu (màu da cam)
  2. (thực vật học) cây rucu (cho thuốc nhuộm rucu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "roucou"

roucou
A woman uses roucou to dye a piece of fabric.