rough
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không nhẵn, gồ ghề, xù xì : Chỉ bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ lồi lõm hoặc sần sùi. Dữ dội, hung bạo : Chỉ tính chất mạnh mẽ, khắc nghiệt, có thể gây nguy hiểm. Thô, chưa hoàn thiện : Chỉ trạng thái nguyên bản, chưa được gia công, gọt giũa kỹ lưỡng. Thô lỗ, cộc cằn : Chỉ cách cư xử hoặc lời nói thiếu tế nhị, lịch sự. Gian khổ, khó khăn : Chỉ hoàn cảnh hoặc trải nghi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having an uneven or irregular surface; not smooth or level : The word describes a texture that is coarse, bumpy, or not polished. Not gentle or careful; violent or boisterous : It can describe actions, behavior, or conditions that are harsh, tough, or characterized by force. Approximate or not finished : It refers to something that is preliminary, not exact, or in an earl...
See full definition →