rough

/rʌf/
tính từ
  1. ráp, nhám, , gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
    • rough paper
      giấy ráp
    • rough skin
      da
    • rough road
      con đường gồ ghề
    • rough hair
      tóc bờm xờm
  2. dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)
    • rough sea
      biển động
    • rough wind
      gió dữ dội
    • rough day
      ngày bão tố
    • rough weather
      thời tiết xấu
  3. thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt
    • rough rice
      thóc chưa xay
    • rough timber
      gỗ mới đốn
    • in a rough state
      trạng thái thô
  4. thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn
    • rough manners
      cử chỉ thô lỗ
    • rough words
      lời lẽ thô lỗ cộc cằn
    • rough usage
      cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi
  5. gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề
    • rough labour
      công việc lao động nặng nhọc
  6. nháp, phác, phỏng, gần đúng
    • a rough copy
      bản nháp
    • a rough sketch
      bản vẽ phác
    • a rough translations
      bản dịch phỏng
    • at a rough estimate
      tính phỏng
  7. ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...)

Idioms

  • to give somebody a lick with the rough side of one's tongue
    nói gay gắt với ai
  • to have a rough time
    bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo
  • to take somebody over a rough road
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai
phó từ
  1. dữ, thô bạo, lỗ mãng
    • to play rough
      chơi dữ (bóng đá)
    • to tread someone rough
      đối xử thô bạo với ai
danh từ
  1. miền đất gồ ghề
  2. đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt)
  3. trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa
    • diamond in the rough
      kim cương chưa mài giũa
  4. thằng du côn
  5. quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn
  6. cái chung, cái đại thể, cái đại khái
    • it is true in the rough
      nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng
  7. (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn)

Idioms

  • to take the rough with the smooth
    kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ
ngoại động từ
  1. làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...)
  2. đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt
  3. phác thảo, vẽ phác
    • to rough in (out) a plan
      phác thảo một kế hoạch
  4. dạy (ngựa)
  5. đẽo sơ qua (vật )
  6. lên dây sơ qua (đàn pianô)

Idioms

  • to rough it
    sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ
  • to rough someone up the wrong way
    chọc tức ai, làm ai phát cáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

rough
A child's hands feel the rough bark of an old oak tree.