roughen

/'rʌfn/
ngoại động từ
  1. làm cho ráp, làm cho
nội động từ
  1. trở nên ráp, trở nên
  2. động, nổi sóng (biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

roughen
He roughens the wooden board with coarse sandpaper.