roulage

danh từ giống đực
  1. sự vận tải; hãng vận tải
  2. (ngành mỏ) sự chuyển than bằng goòng (ở đường hầm)
  3. (nông nghiệp) sự lăn đất
  4. (từ , nghĩa ) sự lăn bánh, sự chạy (xe)
  5. (kỹ thuật) sự cuốn (tấm tôn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "roulage"

Từ có nhắc đến "roulage"

roulage
Un camion effectue le roulage des marchandises vers l'entrepôt.