roussin

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) ngựa trận
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) cảnh sát
    • roussin d'Arcadie
      con lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "roussin"

roussin
Un roussin tire une charrette chargée de foin.