royal stag

/'rɔiəl'stæg/
Học thuật
Thân thiện
royal stag

The royal stag stands proudly in the forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hươu đực già, nai đực già: Một con hươu hoặc nai đực trưởng thành, cặp gạc (sừng) phát triển đầy đủ với 12 nhánh trở lên, biểu thị sự trưởng thành địa vị cao trong đàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hunters spotted a magnificent royal stag at the edge of the forest. (Những người thợ săn đã phát hiện một con hươu đực già tuyệt đẹprìa khu rừng.)
    • In the painting, the royal stag stood proudly on the hill. (Trong bức tranh, con nai đực già đứng hiên ngang trên đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh về săn bắn, động vật học, hoặc văn học mô tả để nhấn mạnh vẻ uy nghi, sức mạnh sự trưởng thành của con vật.
    • The legend tells of a wise royal stag that was the guardian of the woods. (Truyền thuyết kể về một con hươu đực già khôn ngoan, vị thần bảo vệ của khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stag (n): hươu/nai đực (nói chung, không chỉ số nhánh gạc).
  • Buck (n): hươu/nai đực (từ thông dụng hơn, thường dùng cho các loài nhỏ hơn).
  • Hart (n): hươu đực (từ cổ hoặc văn chương, thường chỉ hươu đỏ trưởng thành).
Từ đồng nghĩa
  • Mature stag: hươu/nai đực trưởng thành.
  • Hart of grease: (từ cổ trong săn bắn) hươu đực đang trong thời kỳ tốt nhất, béo tốt.
Lưu ý
  • "Royal stag" một thuật ngữ cụ thể, không phải một cụm từ thông dụng hàng ngày. mô tả một giai đoạn phát triển cụ thể của gạc hươu nai, thường được dùng bởi những người sành về săn bắn hoặc nghiên cứu động vật.
  • Không thành ngữ hoặc cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến cụm từ "royal stag".
royal stag

The royal stag stands proudly in the forest clearing.

danh từ
  1. hươu đực già, nai đực già (gạc trên 12 nhánh)

Từ đồng nghĩa