royalism

/'rɔiəlizm/
Học thuật
Thân thiện
royalism

A young student learns about royalism in a history class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa bảo hoàng: Lòng trung thành, sự ủng hộ mạnh mẽ đối với chế độ quân chủ hoặc một vị vua/vương triều cụ thể. Đây một hệ tư tưởng hoặc lập trường chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His royalism was evident in his unwavering support for the king. (Chủ nghĩa bảo hoàng của ông thể hiện qua sự ủng hộ không lay chuyển dành cho nhà vua.)
    • The party's core ideology was based on royalism and tradition. (Hệ tư tưởng cốt lõi của đảng dựa trên chủ nghĩa bảo hoàng truyền thống.)
    • During the revolution, those accused of royalism faced severe persecution. (Trong cuộc cách mạng, những người bị buộc tội theo chủ nghĩa bảo hoàng đã phải đối mặt với sự đàn áp khắc nghiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a staunch royalism": một chủ nghĩa bảo hoàng kiên định, vững vàng.

    • He was known for his staunch royalism throughout his life. (Ông được biết đến với chủ nghĩa bảo hoàng kiên định suốt cuộc đời mình.)
  • "to be motivated by royalism": được thúc đẩy bởi chủ nghĩa bảo hoàng.

    • Their rebellion was not for power but was motivated by pure royalism. (Cuộc nổi dậy của họ không phải quyền lực được thúc đẩy bởi chủ nghĩa bảo hoàng thuần túy.)
Biến thể từ gần giống
  • Royalist (danh từ): người theo chủ nghĩa bảo hoàng, người bảo hoàng.

    • The royalists fought to restore the monarchy. (Những người bảo hoàng đã chiến đấu để khôi phục chế độ quân chủ.)
  • Monarchism (danh từ): chủ nghĩa quân chủ. (Từ này có nghĩa rộng hơn, ủng hộ chế độ quân chủ nói chung, trong khi "royalism" có thể nhấn mạnh hơn đến lòng trung thành với một vương triều cụ thể).

Từ đồng nghĩa
  • Monarchism: chủ nghĩa quân chủ.
  • Loyalism (trong bối cảnh này): chủ nghĩa trung thành (với quân chủ).
Từ trái nghĩa
  • Republicanism: chủ nghĩa cộng hòa.
  • Anti-monarchism: chủ nghĩa chống quân chủ.
royalism

A young student learns about royalism in a history class.

danh từ
  1. chủ nghĩa bảo hoàng

Từ gần giống