royalisme

Học thuật
Thân thiện
royalisme

Le royalisme est un courant politique qui soutient la monarchie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa bảo hoàng: Một hệ tư tưởng, tình cảm hoặc phong trào chính trị ủng hộ chế độ quân chủ, đặc biệtsự phục hồi hoặc duy trì quyền lực của một vị vua hay hoàng gia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le royalisme était fort en France après la Révolution. (Chủ nghĩa bảo hoàng mạnh mẽPháp sau Cách mạng.)
    • Son royalisme l'a poussé à soutenir le retour du roi. (Chủ nghĩa bảo hoàng của ông ấy thúc đẩy việc ủng hộ sự trở lại của nhà vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "royalisme légitimiste": chủ nghĩa bảo hoàng chính thống (ủng hộ dòng dõi quân chủ chính thống, ví dụPháp thế kỷ 19).

    • Le royalisme légitimiste soutenait les Bourbons. (Chủ nghĩa bảo hoàng chính thống ủng hộ dòng họ Bourbon.)
  • "royalisme orléaniste": chủ nghĩa bảo hoàng Orléanist (ủng hộ một nhánh khác của hoàng gia Pháp).

    • Le royalisme orléaniste a eu ses partisans au XIXe siècle. (Chủ nghĩa bảo hoàng Orléanist đã những người ủng hộ vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Royaliste (danh từ/ tính từ): người bảo hoàng, thuộc về chủ nghĩa bảo hoàng.

    • Les royalistes ont organisé une manifestation. (Những người bảo hoàng đã tổ chức một cuộc biểu tình.)
  • Monarchisme (danh từ giống đực): chủ nghĩa quân chủ (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các hình thức quân chủ khác không chỉ vua).

    • Le monarchisme peut prendre différentes formes. (Chủ nghĩa quân chủ có thể nhiều hình thức khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Légitimisme: chủ nghĩa chính thống (thường chỉ một dạng cụ thể của chủ nghĩa bảo hoàng).
  • Attachement à la monarchie: sự gắn bó với chế độ quân chủ.
Từ trái nghĩa
  • Républicanisme: chủ nghĩa cộng hòa.
  • Antimonarchisme: chủ nghĩa chống quân chủ.
royalisme

Le royalisme est un courant politique qui soutient la monarchie.

danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa bảo hoàng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "royalisme"