royaliste

Học thuật
Thân thiện
royaliste

Un royaliste porte un drapeau blanc orné de fleurs de lys lors d'une commémoration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bảo hoàng: Dùng để chỉ người, nhóm người hoặc tư tưởng ủng hộ chế độ quân chủ, đặc biệttrong các giai đoạn lịch sử khi chế độ này bị thách thức.
    • Thuộc về phe bảo hoàng: Liên quan đến những người ủng hộ nhà vua.
  2. Danh từ (giống đực giống cái):

    • Người bảo hoàng: Người ủng hộ chế độ quân chủ nhà vua.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a des idées royalistes. (Anh ấy những tư tưởng bảo hoàng.)
    • Un journal royaliste. (Một tờ báo bảo hoàng.)
  • Danh từ:

    • Les royalistes ont combattu pendant la Révolution. (Những người bảo hoàng đã chiến đấu trong suốt thời kỳ Cách mạng.)
    • C'est une royaliste convaincue. ( ấymột người bảo hoàng trung kiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Plus royaliste que le roi: (Thành ngữ) Bảo hoàng hơn vua. Dùng để chỉ người tỏ ra trung thành hoặc nhiệt thành với một nguyên tắc, lý tưởng hơn cả người đưa ra .
    • Il critique plus que le directeur, il est plus royaliste que le roi ! (Anh ta chỉ trích còn nhiều hơn cả giám đốc, đúngbảo hoàng hơn vua!)
Biến thể từ gần giống
  • Royalisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa bảo hoàng, tư tưởng bảo hoàng.
    • Le royalisme a perdu de son influence. (Chủ nghĩa bảo hoàng đã mất đi ảnh hưởng của .)
Từ đồng nghĩa
  • Monarchiste (tính từ/danh từ): (Người) theo chế độ quân chủ, (người) bảo hoàng. (Từ này nhấn mạnh vào sự ủng hộ thể chế quân chủ nói chung).
Từ trái nghĩa
  • Républicain (tính từ/danh từ): (Người) cộng hòa, ủng hộ chế độ cộng hòa.
  • Révolutionnaire (tính từ/danh từ): (Người) cách mạng, đấu tranh chống lại chế độ quân chủ.
royaliste

Un royaliste porte un drapeau blanc orné de fleurs de lys lors d'une commémoration.

tính từ
  1. bảo hoàng
    • Plus royaliste que le roi
      bảo hoàng hơn vua
danh từ
  1. người bảo hoàng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "royaliste"