réaliste

tính từ
  1. (nghệ thuật) hiện thực (chủ nghĩa)
  2. ( óc) thực tế
    • Attitude réaliste
      thái độ thực tế
  3. (triết học) duy thực (chủ nghĩa)
danh từ
  1. (nghệ thuật) nhà văn hiện thực; nhà nghệ thuật hiện thực
  2. người ( óc) thực tế
  3. (triết học) người theo thuyết duy thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "réaliste"

réaliste
Un peintre réaliste capture une scène de marché animée.